気の知れた [Khí Tri]
きのしれた
Cụm từ, thành ngữDanh từ hoặc động từ dùng bổ nghĩa danh từ
📝 biến thể không chuẩn của 気心の知れた
đáng tin cậy (bạn bè); gần gũi (mối quan hệ)
🔗 気心の知れた
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
それで彼らの気が変わったのかも知れない。
Biết đâu vì vậy mà họ đổi ý rồi cũng nên.
高い天井と巨大な部屋のある建物は、それにとって代わる素気ないオフィスビルほど実用的ではないかも知れないが、周囲の環境とうまく合っている場合が多いのである。
Các tòa nhà có trần cao và phòng rộng lớn có thể không thực dụng bằng các tòa nhà văn phòng đơn giản, nhưng thường phù hợp hơn với môi trường xung quanh.