気の多い [Khí Đa]
きのおおい
Cụm từ, thành ngữTính từ - keiyoushi (đuôi i)
hay thay đổi; có nhiều mối quan tâm tình cảm
🔗 気が多い
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼は気が多いやつだ。
Anh ấy là người hay thay đổi.
独り言多いけど気にしないでね。
Tôi hay nói một mình, đừng để ý nhé.
フランスは日本通が多い気がする。
Tôi cảm thấy ở Pháp có nhiều người am hiểu về Nhật Bản.
やらなくてはならないことが多かったので、私は気が重い。
Vì có quá nhiều việc phải làm nên tôi cảm thấy nặng nề.
このアンケート、項目が多すぎて記入する気になれないよ。
Phiếu khảo sát này có quá nhiều mục, tôi không muốn điền.
シューズ・・スパイクのあるものを禁止しているコースが多いので気をつけましょう。
Nhiều sân golf cấm sử dụng giày có đinh, hãy lưu ý điều này.
ネット上では悪質な、個人を貶めようとする行動が多く見られる気がします。
Tôi cảm thấy trên mạng có nhiều hành vi xấu, cố tình làm tổn hại người khác.
胃の内容物の残存量が多いと、 食欲不振 、 吐 き気および嘔吐が強くなる。
Nếu lượng thức ăn còn sót lại trong dạ dày nhiều, sẽ làm tăng cảm giác chán ăn, buồn nôn và nôn.
私の友人には、ゲーム機でゲームをやって遊ぶ以外に何もしない人が多いような気が。
Tôi cảm thấy nhiều bạn bè của tôi chỉ chơi game trên máy chơi game mà thôi.
コロナの影響で運動不足になったり、外に出る機会が減って、健康を気にする人が多くなっています。
Do ảnh hưởng của dịch Corona, nhiều người bị thiếu vận động và có ít cơ hội ra ngoài, khiến nhiều người quan tâm hơn đến sức khỏe.