気に病む [Khí Bệnh]
きにやむ
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “mu”
lo lắng; băn khoăn
JP: 彼は自分のやった誤りを気にやんだ。
VI: Anh ấy đã phiền não về lỗi lầm mình đã gây ra.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
皆さんが気に病む必要はありません。
Mọi người không cần phải lo lắng.
トムはメアリーの発言が自分への当てつけなのだと思い込んで気に病んでいたが、実はメアリーは自嘲的に自分自身のことを語っていただけだった。
Tom bận tâm vì nghĩ rằng lời nói của Mary là chỉ trích mình, nhưng thực tế Mary chỉ đang tự giễu mình mà thôi.