気にかける [Khí]

気に掛ける [Khí Quải]

きにかける

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)Tha động từ

bận tâm; lo lắng

JP: 他人たにんのいうことをにかけるな。

VI: Đừng để ý đến lời nói của người khác.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

だれがにかけたでしょう。
Ai đã để ý đến điều đó chứ.
にかけていただいてどうも。
Cảm ơn vì đã quan tâm.
自分じぶんのことだけにかけろ!
Chỉ quan tâm đến chuyện của mình thôi!
うしないかけたんだ。
Tôi suýt nữa thì ngất.
にかけてくれてありがとう。
Cảm ơn bạn đã quan tâm.
彼女かのじょはあまりにかけていないとおもう。
Tôi nghĩ cô ấy không quan tâm lắm.
かれはその試験しけんのことをすこしもにかけなかった。
Anh ấy không hề quan tâm đến kỳ thi đó.
彼女かのじょはいつもわたし健康けんこうにかけていた。
Cô ấy luôn quan tâm đến sức khỏe của tôi.
かれらは核兵器かくへいきのことをにかけているようだ。
Họ dường như lo lắng về vũ khí hạt nhân.
もしかしてなべにかけっぱなしではないかと、いえもどるまでじゃなかった。
Tôi đã không yên tâm cho đến khi về đến nhà vì lo lắng có thể đã để quên nồi trên bếp.