気が進まない [Khí Tiến]

気がすすまない [Khí]

きがすすまない

Cụm từ, thành ngữTính từ - keiyoushi (đuôi i)

không muốn; không có hứng

JP: あのひとたのむのはちょっとすすまない。

VI: Tôi hơi lưỡng lự khi phải nhờ cậy vào người đó.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

明日あしたすすまないな。
Tôi không hứng thú với ngày mai.
旅行りょこうすすまないな。
Tôi không mấy hào hứng với việc đi du lịch.
そこにくのはすすまないの?
Bạn không muốn đi đến đó à?
パーティーにくのはすすまないな。
Tôi không thích đi tiệc lắm.
彼女かのじょ秘密ひみつけるのにすすまなかった。
Cô ấy không muốn tiết lộ bí mật.
かれらはすすんで英語えいごまながある。
Họ sẵn lòng học tiếng Anh.
パーティーにくことにしたものの、すすまない。
Mặc dù quyết định đi dự bữa tiệc, nhưng tôi không hào hứng lắm.
トムにたのむのはね、ちょっとすすまないよ。
Tôi hơi ngại phải nhờ vả Tom.
彼女かのじょ自分じぶん秘密ひみつかすことにはすすまなかった。
Cô ấy không muốn tiết lộ bí mật của mình.
らないひとばかりのところくのはすすまないんです。
Tôi không thích đi đến nơi toàn người lạ.