気が楽 [Khí Nhạc]
きがらく
Cụm từ, thành ngữ
cảm thấy thoải mái; cảm thấy dễ chịu
JP: 彼と一緒だと気が楽だ。
VI: Ở bên anh ấy, tôi cảm thấy thoải mái.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
気を楽に持とうよ。
Chúng ta hãy cố gắng vui vẻ.
彼とだと気が楽なの。
Ở bên anh ấy, tôi cảm thấy thoải mái.
彼女と一緒だと気が楽なの。
Khi ở bên cô ấy, tôi cảm thấy thư thái.
借金を返したので、気が楽になった。
Tôi đã trả hết nợ nên cảm thấy nhẹ nhõm.
気を楽にして、何よりもうろたえないことだ。
Hãy bình tĩnh và quan trọng nhất là đừng hoảng sợ.
マスクで顔を半分隠せるから気が楽。
Đeo khẩu trang che nửa mặt nên cảm thấy dễ chịu hơn.
その良い知らせを聞いて気が楽になった。
Tôi cảm thấy nhẹ nhõm khi nghe tin tốt đẹp đó.
僕は運転していた方が気が楽なんだ。
Tôi cảm thấy thoải mái hơn khi tự lái xe.