気が強い [Khí 強]
きがつよい
Cụm từ, thành ngữTính từ - keiyoushi (đuôi i)
cứng cỏi; mạnh mẽ
JP: 自分の職場に、見るからにとても気が強い女性がいます。
VI: Có một phụ nữ tại nơi làm việc của tôi trông rất mạnh mẽ.
🔗 気の強い
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
気の強い女だな。
Đúng là một người phụ nữ mạnh mẽ.
彼女は気が強い。
Cô ấy rất mạnh mẽ.
メアリーは気が強い女だ。
Mary là một người phụ nữ mạnh mẽ.
彼女は気が強い方です。
Cô ấy là người có tính cách mạnh mẽ.
あの女性たちは、気が強い。
Những người phụ nữ đó rất mạnh mẽ.
私は、気が強い女が嫌なんです。
Tôi ghét những cô gái mạnh mẽ.
彼女は気の利く女の子である印象を強く受けた。
Tôi có ấn tượng rằng cô ấy là một cô gái rất tinh ý.
君にそう強く言われるとそんな気がしなくもないけれど。
Khi em nói mạnh mẽ như vậy, tôi cũng không phải không cảm thấy gì.
胃の内容物の残存量が多いと、 食欲不振 、 吐 き気および嘔吐が強くなる。
Nếu lượng thức ăn còn sót lại trong dạ dày nhiều, sẽ làm tăng cảm giác chán ăn, buồn nôn và nôn.
株式市場は気が短い人から忍耐強い人に富を移すための素晴らしく効率的な仕組みです。
Thị trường chứng khoán là một bộ máy vô cùng hiệu quả để dịch chuyển tài sản từ những người thiếu kiên nhẫn sang những người biết nhẫn nại.