民話 [Dân Thoại]

みんわ
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 18000

Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”

truyện dân gian

JP: かれ日本にほん民話みんわ教科書きょうかしょようまとめた。

VI: Anh ấy đã biên soạn truyện dân gian Nhật Bản cho sách giáo khoa.