民主主義者 [Dân Chủ Chủ Nghĩa Giả]
みんしゅしゅぎしゃ
Danh từ chung
người theo chủ nghĩa dân chủ
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
民主主義に対する信頼をなくした者もいる。
Có người đã mất lòng tin vào nền dân chủ.
ギリシャの哲学者達は民主主義を高く評価した。
Các triết gia Hy Lạp đánh giá cao nền dân chủ.
民主主義者というのは、多数派の意思に従う自由な市民だ。
Người dân chủ là công dân tự do tuân theo ý chí của đa số.
その民主主義者は、自分の目指すことを達成させようと一人で努力した。
Người dân chủ đó đã cố gắng một mình để đạt được mục tiêu của mình.