民主主義国家 [Dân Chủ Chủ Nghĩa Quốc Gia]

みんしゅしゅぎこっか

Danh từ chung

quốc gia dân chủ

JP: 民主みんしゅ主義しゅぎ国家こっか利点りてんひとつは、自分じぶんかんがえていることをなにでもいうことがゆるされることである。

VI: Một trong những lợi ích của việc sống trong một quốc gia dân chủ là được phép nói bất cứ điều gì mình nghĩ.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

民主みんしゅ主義しゅぎ国家こっかでは、すべての国民こくみん平等びょうどう権利けんりつ。
Trong một quốc gia dân chủ, tất cả công dân đều có quyền bình đẳng.