毛細血管 [Mao Tế Huyết Quản]
もうさいけっかん
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 44000
Độ phổ biến từ: Top 44000
Danh từ chung
Lĩnh vực: Giải phẫu học
mao mạch
JP: ちなみに、魚のえらが真っ赤であるのは、肺と同じように「毛細血管」が多く集まっているからである。
VI: Nhân tiện, mang cá có màu đỏ tươi là do chứa nhiều mao mạch giống như phổi.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼は脚にひどい毛細血管破裂を起こした。
Anh ấy bị vỡ mao mạch chân nghiêm trọng.
肺、心臓、静脈、動脈、毛細血管により循環器系が形成されています。
Hệ tuần hoàn được cấu tạo từ phổi, tim, tĩnh mạch, động mạnh và mao mạch.