毒菌 [Độc Khuẩn]
どくきん
Danh từ chung
⚠️Từ viết tắt ⚠️Tiếng lóng
nấm độc
JP: シロオニタケは毒菌だけど、存在感があって好きだなあ。
VI: Shirotake là nấm độc nhưng tôi thích sự hiện diện của nó.
Trái nghĩa: 食菌
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
収量が多いからといって尊いとは思わないが、ドカンと発生していると、毒菌でもうれしいもんだ。
Dù tôi không cho rằng nhiều là quý, nhưng thật vui khi thấy nấm độc mọc um tùm.