毎度ありがとうございます [Mỗi Độ]

毎度有難うございます [Mỗi Độ Hữu Nạn]

毎度有り難うございます [Mỗi Độ Hữu Nạn]

まいどありがとうございます

Cụm từ, thành ngữ

cảm ơn sự ủng hộ liên tục

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

毎度まいどてありがとうございます。
Cảm ơn quý khách đã luôn ủng hộ.
毎度まいどごひいきにありがとうございます。
Cảm ơn quý khách đã luôn ủng hộ.