母親らしい [Mẫu Thân]
ははおやらしい
Tính từ - keiyoushi (đuôi i)
mẫu tử
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
私は母親です。
Tôi là mẹ.
母親は教師であった。
Mẹ là một giáo viên.
メアリーは母親です。
Mary là một người mẹ.
母親は赤ん坊を抱きしめた。
Mẹ đã ôm lấy đứa bé.
そこで母親は考えました。
Lúc đó, mẹ tôi đã suy nghĩ.
彼女は母親にそっくりだ。
Cô ấy y hệt mẹ mình.
彼女は母親とそっくりだ。
Cô ấy y hệt mẹ mình.
少女は母親に甘えた。
Cô gái đã nũng nịu với mẹ.
彼女は母親同伴だった。
Cô ấy đi cùng mẹ.
彼女は母親似です。
Cô ấy giống mẹ.