母性愛 [Mẫu Tính Ái]

ぼせいあい
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 44000

Danh từ chung

tình yêu của mẹ

JP: その光景こうけい彼女かのじょ母性ぼせいあいこした。

VI: Cảnh đó đã khơi dậy tình mẫu tử trong cô ấy.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

彼女かのじょ母性ぼせいあいがかきてたれた。
Tình mẫu tử của cô ấy đã được khơi dậy.