殺虫 [Sát Trùng]

さっちゅう
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 44000

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suru

diệt côn trùng hoặc sâu bọ

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

これは殺虫さっちゅうざいだよ。
Đây là thuốc trừ sâu.
彼女かのじょはな殺虫さっちゅうざいりまいた。
Cô ấy đã rắc thuốc trừ sâu lên hoa.
殺虫さっちゅうざいとは、植物しょくぶつがいあたえる害虫がいちゅう防除ぼうじょする農薬のうやくのこと。
Thuốc trừ sâu là loại thuốc bảo vệ thực vật khỏi những loài côn trùng gây hại.