殺人鬼 [Sát Nhân Quỷ]

さつじんき

Danh từ chung

kẻ giết người khát máu; kẻ giết người máu lạnh; kẻ điên giết người

JP: 彼女かのじょ殺人さつじんおにからのがれようとして必死ひっしはしった。

VI: Cô ấy đã chạy thục mạng để trốn thoát khỏi kẻ sát nhân.