段飛ばし [Đoạn Phi]

だんとばし

Cụm từ, thành ngữDanh từ hoặc phân từ đi kèm suru

📝 như 2段飛ばし, 3段飛ばし, v.v.

nhảy qua nhiều bậc thang (ví dụ: khi vội vàng)

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれは2だんばしに階段かいだんがった。
Anh ấy đã nhảy lên cầu thang hai bậc một lúc.
トムは階段かいだんを2だんばしでがった。
Tom đã chạy lên cầu thang từng hai bậc một.
階段かいだんって、普通ふつうのぼるのといちだんばしでのぼるのとではどっちが体力たいりょく使つかうんだろう。
Tôi tự hỏi đi bộ lên cầu thang bình thường và nhảy cóc mỗi bước tiêu tốn năng lượng như thế nào.