残さず [Tàn]

のこさず

Trạng từ

tất cả; hoàn toàn

🔗 残らず

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

仕事しごとはやりのこすなよ。
Đừng để dở dang công việc nhé.
メッセージをのこしておきました。
Tôi đã để lại tin nhắn.
アイスのこしといてね。
Để lại kem cho tôi nhé.
コメントのこしといてね。
Hãy để lại bình luận nhé.
料理りょうりをちょこっとのこしてしまった。
Tôi đã để thừa một chút thức ăn.
わたしぶんのこしといてよ。
Hãy để lại phần của tôi nữa nhé.
王様おうさまおおきな財産ざいさんのこした。
Vua đã để lại một gia tài lớn.
熱帯ねったい雨林うりんのこされるべきだ。
Rừng mưa nhiệt đới nên được bảo tồn.
犯人はんにん足跡あしあとのこしていた。
Tên tội phạm đã để lại dấu chân.
下記かきにコメントをのこしてください。
Vui lòng để lại bình luận bên dưới.