死語 [Tử Ngữ]

しご
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 26000

Danh từ chung

ngôn ngữ chết; ngôn ngữ tuyệt chủng

JP: しかし、その一方いっぽう、ラテンはそのときまでに「死語しご」となっていた。

VI: Nhưng mặt khác, tiếng Latinh đã trở thành "ngôn ngữ chết" vào thời điểm đó.

Trái nghĩa: 活語

Danh từ chung

từ lỗi thời; từ đã lỗi thời; từ đã trở nên lỗi thời

JP: それって死語しごじゃないの。

VI: Điều đó có phải là từ cổ không?

🔗 廃語

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

このかたりはもう死語しごです。
Từ này đã trở thành từ chết.
こういうのって、死語しごよ。
Cái này giờ đã là lỗi thời rồi.