死肉 [Tử Nhục]

屍肉 [Thi Nhục]

しにく

Danh từ chung

xác chết; xác thối

JP: ハゲタカがっつくんだ鹿しかとか、動物どうぶつのこしとか、 そういうくさったにくにくきました。

VI: Kền kền ăn thịt hôi của con hươu chết hoặc thức ăn thừa của các con vật khác được gọi là xác chết.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ひとのこえ不気味ぶきみごえ漆黒しっこくはねにくついば姿すがたなどから、からす不幸ふこうりる不吉ふきつとりとして世界せかいられています。
Quạ được biết đến trên toàn thế giới như một loài chim xui xẻo mang đến bất hạnh, với tiếng kêu giống tiếng người đáng sợ, bộ lông đen nhánh và hình ảnh chúng đang mổ xác thối.