死刑判決 [Tử Hình Phán Quyết]

しけいはんけつ

Danh từ chung

án tử hình

JP: 被告ひこく死刑しけい判決はんけつけた。

VI: Bị cáo đã nhận án tử hình.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれ死刑しけい判決はんけつけた。
Anh ấy đã bị kết án tử hình.
裁判さいばんちょう被告ひこく死刑しけい判決はんけついいわたしした。
Chủ tọa phiên tòa đã tuyên án tử hình cho bị cáo.
無罪むざい人々ひとびと死刑しけい判決はんけつける場合ばあいもある。
Đôi khi người vô tội cũng nhận án tử hình.
トムさんは断罪だんざいされて、死刑しけい判決はんけつけました。
Anh Tom đã bị kết án và nhận án tử hình.