死傷 [Tử Thương]

ししょう
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 27000

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTự động từ

chết và bị thương

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

その事故じこ死傷ししょうしゃ15名じゅうごめいた。
Vụ tai nạn đó đã làm 15 người chết và bị thương.
その事故じこでは10名じゅうめい死傷ししょうしゃた。
Vụ tai nạn đó đã làm 10 người chết và bị thương.
死傷ししょうしゃ合計ごうけい1000名せんめいとなったということだ。
Tổng số thương vong đã lên đến 1000 người.
その発表はっぴょう死傷ししょうしゃかず誇張こちょうしていた。
Thông báo đó đã phóng đại số người bị thương và tử vong.
列車れっしゃ脱線だっせんして、やく30名さんじゅうめい乗客じょうきゃく死傷ししょうした。
Tàu bị trật bánh khiến khoảng 30 hành khách bị thương vong.