死に掛ける [Tử Quải]
死にかける [Tử]
しにかける
Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)
đang hấp hối; sắp chết; gần chết
JP: その男は死にかけていた。
VI: Người đàn ông ấy đang hấp hối.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
その犬は死に掛けている。
Con chó đó đang chết dần.