歴史認識 [Lịch Sử Nhận Thức]
れきしにんしき
Danh từ chung
nhận thức lịch sử; hiểu biết về lịch sử
JP: 教科書問題や歴史認識、靖国神社への首相の参拝などで、日中関係に波風が立っている。
VI: Mối quan hệ Nhật-Trung đang sóng gió do vấn đề sách giáo khoa, nhận thức lịch sử và việc thủ tướng thăm đền Yasukuni.