歴史書 [Lịch Sử Thư]
れきししょ
Danh từ chung
sách lịch sử
JP: この歴史書は高校生を対象に書かれている。
VI: Cuốn sách lịch sử này được viết cho học sinh cấp ba.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼は南北戦争の歴史書を書いた。
Anh ấy đã viết một cuốn sách lịch sử về Nội chiến Mỹ.
休日は歴史書か古典を読んで過ごしたいものだ。
Tôi muốn dành ngày nghỉ để đọc sách lịch sử hoặc sách cổ điển.