歴史は繰り返す [Lịch Sử Sào Phản]

れきしはくりかえす

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “su”

⚠️Tục ngữ

lịch sử lặp lại

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

歴史れきしかえす。
Lịch sử lặp lại.
歴史れきしかえされる。
Lịch sử lặp lại.
一般いっぱんてきにいえば、歴史れきしかえす。
Nói chung, lịch sử lặp lại.
歴史れきし無視むしするひとはとかくあやまちをかえしがちだ。
Người không để ý đến lịch sử thường mắc sai lầm.