歯を食いしばる [Xỉ Thực]
歯をくいしばる [Xỉ]
歯を食い縛る [Xỉ Thực Phược]
歯を食縛る [Xỉ Thực Phược]
はをくいしばる
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ru”
⚠️Thành ngữ
chịu đựng
JP: 歯を食い縛る、喉元までせりあがった感情を強引に飲み込む。
VI: Cắn chặt răng, cố gắng nuốt nghẹn cảm xúc dâng trào tới tận cổ.
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ru”
nghiến răng
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
歯を食いしばってください。
Hãy cắn răng lại.