歩き始め [Bộ Thí]

歩きはじめ [Bộ]

あるきはじめ

Danh từ chung

bắt đầu đi

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれはさらにあるはじめた。
Anh ấy đã bắt đầu đi bộ thêm.
わたしたちあるはじめた。
Chúng tôi bắt đầu đi bộ.
それから彼女かのじょはまたあるはじめた。
Sau đó, cô ấy lại bắt đầu đi bộ.
スフィンクスはかれのまわりをあるはじめた。
Con Sphynx bắt đầu đi quanh anh ấy.
兄弟きょうだいなるそらおれあるはじめるよ。
Anh trai tôi bắt đầu đi bộ trên bầu trời rộng lớn.
トムとメアリーはあるはじめた。
Tom và Mary bắt đầu đi bộ.
となりあかちゃん、よちよちあるきしはじめたよ。
Em bé hàng xóm bắt đầu tập đi rồi đấy.
トムはメアリーのうでってあるはじめた。
Tom đã nắm lấy tay Mary và bắt đầu đi bộ.
あめはじめましたが、わたしたちはあるつづけた。
Mặc dù trời bắt đầu mưa, chúng tôi vẫn tiếp tục đi bộ.
かれわるとすぐに、ふたたあるはじめた。
Ngay sau khi ăn xong, anh ấy lại tiếp tục đi bộ.