正義の味方 [Chính Nghĩa Vị Phương]
せいぎのみかた
Cụm từ, thành ngữDanh từ chung
người bảo vệ công lý; anh hùng
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼はいわゆる正義の味方だ。
Anh ấy là cái gọi là người hùng công lý.