正確に言えば [Chính Xác Ngôn]

正確にいえば [Chính Xác]

せいかくにいえば

Cụm từ, thành ngữ

nói chính xác

JP: 正確せいかくえば、かれわるい。

VI: Nói chính xác thì anh ấy là người có lỗi.

🔗 正確に言うと

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

正確せいかくうとわたし大学だいがく講師こうしです。
Nói chính xác thì tôi là giảng viên đại học.
わたし教授きょうじゅです、いやもっと正確せいかくえば、助教授じょきょうじゅです。
Tôi là giáo sư, hay nói chính xác hơn, là phó giáo sư.
わたしたちはわかれました。正確せいかくうと、彼女かのじょわかれをした。
Chúng tôi đã chia tay. Nói chính xác hơn, cô ấy đã chủ động chia tay.