正直者が馬鹿を見る [Chính Trực Giả Mã Lộc Kiến]

正直者がバカを見る [Chính Trực Giả Kiến]

しょうじきものがばかをみる

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)

⚠️Tục ngữ

thật thà thường thiệt thòi; cuộc sống không công bằng

JP: 正直しょうじきしゃ馬鹿ばかることもある。それがなかだ。

VI: Người thành thật đôi khi bị lừa, đó là cuộc sống.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

正直しょうじきしゃ馬鹿ばかる。
Người thành thật đôi khi bị lừa.
現在げんざい税制ぜいせいでは正直しょうじきしゃ馬鹿ばかる。
Dưới hệ thống thuế hiện tại, người thật thà thường thiệt thòi.