正直なところ [Chính Trực]

正直な所 [Chính Trực Sở]

しょうじきなところ

Cụm từ, thành ngữTrạng từ

thành thật mà nói

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

たところかれ正直しょうじきらしい。
Nhìn bề ngoài thì anh ấy có vẻ thật thà.
正直しょうじきなところにかけてなかった。
Thực sự thì tôi không quan tâm lắm.
正直しょうじきなところ、自分じぶんあいおしくおもいます。
Thật lòng mà nói, tôi yêu bản thân mình.
正直しょうじきなところ、それはいちかばちかだ。
Thành thật mà nói, đó là liều lĩnh.
わたしたところではかれ正直しょうじきしゃです。
Theo như tôi thấy, anh ấy là người trung thực.
正直しょうじきなところ、あのひととは仕事しごとはしたくないわ。
Thật lòng mà nói, tôi không muốn làm việc với người đó.
かれのいうところによれば、彼女かのじょ正直しょうじきおんなだ。
Theo lời anh ấy, cô ấy là một người phụ nữ trung thực.
正直しょうじきなところ、その当時とうじぼく血縁けつえんがどうとか、続柄つづきがらがどうとか、そういうはなしはまるで理解りかい出来できちゃいなかった。
Thành thật mà nói, vào thời điểm đó tôi hoàn toàn không hiểu chuyện huyết thống hay mối quan hệ gia đình.