次女 [Thứ Nữ]

じじょ
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)

Danh từ chung

con gái thứ hai

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

うちの次女じじょ杏子あんず気立きだてのいいなんだけど勉強べんきょう苦手にがてでね。それだけが、頭痛ずつうたねなの。
Em gái thứ hai của tôi, Anko, là một đứa trẻ tốt bụng nhưng lại kém trong học tập. Đó là điều duy nhất làm tôi đau đầu.