次に [Thứ]

つぎに

Liên từ

tiếp theo; sau đó

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

日曜にちようつぎ月曜げつようる。
Thứ Hai là ngày sau Chủ nhật.
日曜日にちようびつぎ月曜日げつようびがくる。
Thứ Hai là ngày sau Chủ nhật.
月曜日げつようび日曜日にちようびつぎにくる。
Thứ Hai là ngày tiếp theo sau Chủ nhật.
つぎなにをしましょうか。
Tiếp theo tôi phải làm gì?
つぎこったことはおそろしかった。
Điều tiếp theo xảy ra thật là khủng khiếp.
だれつぎきたいですか。
Ai muốn đi tiếp theo?
このつぎつぐないをするよ。
Lần sau tôi sẽ bồi thường.
つぎおどってもらえますか。
Bạn có thể nhảy múa tiếp theo không?
つぎなにこるかからない。
Không ai biết điều gì sẽ xảy ra tiếp theo.
つぎなにをするべきかわからない。
Tôi không biết tiếp theo nên làm gì.