機関車 [Cơ Quan Xa]

きかんしゃ
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 20000

Danh từ chung

đầu máy; động cơ

JP: 機関きかんしゃなが貨物かもつしゃれつってはしっていた。

VI: Đầu máy kéo theo dàn toa hàng dài.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

蒸気じょうき機関きかんしゃ電車でんしゃほどなめらかにははしらない。
Đầu máy hơi nước không chạy êm như tàu điện.
蒸気じょうき機関きかんしゃ電車でんしゃってわられた。
Đầu máy hơi nước đã bị thay thế bằng tàu điện.
がたわたしたちは蒸気じょうき機関きかんしゃ汽笛きてきました。
Vào bình minh, chúng tôi đã thức dậy bởi tiếng còi của đoàn tàu hơi nước.