機密情報 [Cơ Mật Tình Báo]

きみつじょうほう

Danh từ chung

thông tin mật

JP: かれ秘書ひしょは、機密きみつ情報じょうほう一切いっさいらしていないと明言めいげんした。

VI: Thư ký của anh ta khẳng định rằng cô ấy không hề tiết lộ bất kỳ thông tin mật nào.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

あそこの会社かいしゃから技術ぎじゅつ情報じょうほうをもらうには、まず機密きみつ保持ほじ契約けいやくむすばなければいけない。
Để nhận thông tin kỹ thuật từ công ty kia, trước hết bạn phải ký một thỏa thuận bảo mật.