機内持ち込み [Cơ Nội Trì Liêu]

きないもちこみ

Danh từ có thể đi với trợ từ “no”

hành lý xách tay

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

それが機内きないみの荷物にもつですか。
Đó là hành lý xách tay à?
機内きないみの荷物にもつはいくつありますか。
Bạn có bao nhiêu hành lý xách tay?
ハイジャック防止ぼうしのため機内きない手荷物てにもつ検査けんさ厳重げんじゅうだ。
Việc kiểm tra hành lý xách tay trên máy bay được thắt chặt để phòng ngừa không cho bị không tặc.
この荷物にもつはチェックインが必要ひつようですか?それとも、機内きないみが可能かのうですか?
Hành lý này cần phải làm thủ tục check-in không, hay có thể mang lên máy bay?