構える [Cấu]

かまえる
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)

Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)Tha động từ

xây dựng

JP: かれはジャマイカに住居じゅうきょかまえた。

VI: Anh ta đã dựng nhà ở Jamaica.

Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)Tha động từ

chuẩn bị sẵn

Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)Tha động từ

tư thế sẵn sàng

Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)Tự động từ

làm ra vẻ

Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)Tự động từ

căng thẳng

Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)Tha động từ

bịa đặt

Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)Tha động từ

lên kế hoạch

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれはジャマイカに新居しんきょかまえた。
Anh ta đã xây dựng một ngôi nhà mới ở Jamaica.
気長きながかまえる必要ひつようがあります。
Bạn cần phải kiên nhẫn.
かれ大通おおどおりにみせかまえている。
Anh ấy đã mở cửa hàng trên đại lộ lớn.
彼女かのじょはこのビルにおおきなオフィスをかまえている。
Cô ấy có một văn phòng lớn trong tòa nhà này.
かれらはロンドン郊外こうがいきょかまえることにめた。
Họ quyết định định cư ở ngoại ô London.
あかことごとくめのひとじゅうかまえていた。
Người đàn ông toàn thân đỏ đang cầm súng.
わたしはテレビ番組ばんぐみのためにった医者いしゃにギクリとさせられた。かれは、こんアレルギーの症状しょうじょうがないからといって気楽きらくかまえていてはいけないと警告けいこくしたのだ。
Bác sĩ mà tôi đã phỏng vấn cho một chương trình đã dọa tôi một phen hết hồn. Ông ấy nói là tôi không được lơ là chỉ vì lúc này tôi không có triệu chứng dị ứng.