概して言えば [Khái Ngôn]

がいしていえば

Cụm từ, thành ngữ

nói chung; tổng thể; nhìn chung

JP: がいしていえば、このたね問題もんだいでは直接ちょくせつ人々ひとびとかかわるひときだ。

VI: Nói chung tôi thích những người tham gia trực tiếp vào loại vấn đề này.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

がいしてえば、彼女かのじょうことはただしい。
Nói chung những gì cô ấy nói là đúng.
がいしてえば、女性じょせい男性だんせいより長生ながいきだ。
Nói chung phụ nữ sống thọ hơn đàn ông.
がいしてえば、当地とうち気候きこう温和おんわです。
Nói chung khí hậu ở đây là ôn hòa.
がいしてえば、日本にほん天候てんこう温暖おんだんです。
Nói chung thời tiết ở Nhật Bản là ấm áp.
がいしてえば、そのくに気候きこうきびしい。
Nói chung khí hậu của quốc gia đó là khắc nghiệt.
がいしてえば、アメリカじんはとてもコーヒーがきだ。
Nói chung người Mỹ rất thích uống cà phê.
がいしてえば、親子おやこ関係かんけい本質ほんしつてきにはおしえることを基礎きそとしている。
Nói chung mối quan hệ cha mẹ và con cái dựa trên nền tảng giáo dục.