楽事 [Nhạc Sự]

らくじ

Danh từ chung

hoàn cảnh dễ chịu; điều thú vị

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

あたらしいもの発明はつめいすることはエジソンにとってもかならずしもらくなことではなかった。
Việc phát minh ra thứ mới không phải lúc nào cũng dễ dàng đối với Edison.