極端に走る [Cực Đoan Tẩu]

きょくたんにはしる

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ru”

đi đến cực đoan; đi quá xa

JP: 何事なにごとでも極端きょくたんはしるのはよくない。

VI: Trong mọi việc, đi quá đà không tốt.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

極端きょくたんはしってはならない。
Không nên đi quá đà.
極端きょくたんはしってはいけない。適度てきどであることは何事なにごとにおいても大切たいせつである。
Không nên đi quá đà. Sự vừa phải là quan trọng trong mọi việc.
かれ何事なにごと程々ほどほどということらず、いつも極端きょくたんはしってしまう。
Anh ấy không biết điều gì là vừa phải, luôn luôn đi quá xa.
編集へんしゅうしゃはささいな事実じじつ読者どくしゃ提供ていきょうするのに極端きょくたんはしることがよくある。
Các biên tập viên thường có xu hướng đi quá xa trong việc cung cấp những sự thật nhỏ nhặt cho độc giả.