極端に言えば [Cực Đoan Ngôn]
きょくたんにいえば
Cụm từ, thành ngữ
nói một cách cực đoan
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
極端に言うと、彼は、自己のテーゼに完全に自信を持っているものが発揮できる虚心坦懐さで書いてはいないのである。
Nói một cách cực đoan, anh ấy không viết bằng sự khiêm tốn và cởi mở vì anh ấy hoàn toàn tự tin vào luận án của mình.