極地 [Cực Địa]
きょくち
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 31000
Độ phổ biến từ: Top 31000
Danh từ chung
vùng cực; cực
JP: オーロラは極地に特有の現象です。
VI: Cực quang là hiện tượng đặc trưng của vùng cực.
Danh từ chung
vùng đất xa nhất; tận cùng trái đất
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
北極熊は極地の氷原に住んでいるのだが、生息地を失い、絶滅するであろう。
Gấu Bắc Cực sống trên các vùng băng giá của cực, nhưng chúng có nguy cơ tuyệt chủng do mất môi trường sống.
雪の上にも、極地の氷の上にも、そして熱帯雨林のも住んでいる。
Trên tuyết, trên băng của vùng cực, và trong rừng mưa nhiệt đới cũng có người sinh sống.