業火 [Nghiệp Hỏa]
ごうか
Danh từ chung
lửa địa ngục; ngọn lửa địa ngục
Danh từ chung
lửa lớn; đám cháy lớn
Danh từ chung
Lĩnh vực: Phật giáo
lửa thiêu kẻ ác