植民地時代 [Thực Dân Địa Thời Đại]

しょくみんちじだい

Danh từ chung

thời kỳ thuộc địa

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

その習慣しゅうかんかれ植民しょくみん時代じだいからはじまると推定すいていしている。
Anh ấy cho rằng thói quen đó bắt đầu từ thời kỳ thuộc địa.
植民しょくみん時代じだいには、外国がいこくじん居住きょじゅうしゃ限定げんていされたかなり排他はいたてき場所ばしょでした。
Trong thời kỳ thuộc địa, đó là một nơi khá độc quyền chỉ dành cho người nước ngoài sinh sống.