桜祭り [桜 Tế]

桜祭 [桜 Tế]

さくらまつり

Danh từ chung

lễ hội hoa anh đào

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

毎年まいとしさくら見頃みごろころまつりがもよおされる。
Hàng năm, vào thời điểm hoa anh đào nở rộ, lễ hội được tổ chức.