桜咲く [桜 Tiếu]

サクラ咲く [Tiếu]

さくらさく
サクラサク

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ku”

⚠️Thành ngữ

đỗ kỳ thi

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

さくら4月しがつくでしょう。
Hoa anh đào sẽ nở vào tháng Tư.
さくらいてるよ。
Hoa anh đào đang nở đấy.
まもなくさくらはなくだろう。
Hoa anh đào sẽ sớm nở.
ワシントンではこんさくらいている。
Hiện tại đang là mùa hoa anh đào ở Washington.
やがてキャンパスのさくらはなくでしょう。
Chẳng mấy chốc hoa anh đào trong khuôn viên trường sẽ nở.
さくらくには季節きせつはやすぎる。
Mùa hoa anh đào còn quá sớm.
さくらこうとしている。
Hoa anh đào sắp nở.
すごい!もうさくらいてるよ。
Tuyệt quá! Hoa anh đào đã nở rồi.
さくらはなこうとしています。
Hoa anh đào sắp nở.
わたしのね、さくら盆栽ぼんさいはじめたんだ。
Cây anh đào bonsai của tôi bắt đầu nở rồi.