桜まじ [桜]

さくらまじ

Danh từ chung

⚠️Từ hiếm

gió nam thổi khi hoa anh đào nở

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

さくら大好だいすきです。
Tôi rất yêu thích hoa anh đào.
さくら大好だいすきです。
Tôi rất yêu hoa anh đào.
さくら満開まんかいである。
Hoa anh đào đang nở rộ.
さくら満開まんかいです。
Hoa anh đào đang nở rộ.
さくらたおしました。
Tôi đã chặt hạ cây anh đào.
さくらはなさかりです。
Hoa anh đào đang vào mùa đẹp nhất.
さくら並木道なみきみちがあるわよ。
Có con đường lát hàng cây anh đào đấy.
さくら見頃みごろです。
Cây anh đào đang vào thời điểm đẹp nhất để ngắm.
東京とうきょうでは、さくら満開まんかいだ。
Ở Tokyo, hoa anh đào đang nở rộ.
さくらいま満開まんかいです。
Hoa anh đào đang nở rộ.