根治 [Căn Trị]

こんじ
こんち
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 43000

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTha động từTự động từ

chữa trị hoàn toàn; chữa trị triệt để; hồi phục hoàn toàn